Đăng bởi Gia Lâm
"các nét trong tiếng Trung đòi hỏi sự uyển chuyển và khéo léo từ người viết"
"Nét ngang: Nét ngang, thẳng, kéo từ trái sang phải"
"Nét sổ thẳng: Nét đứng, thẳng, kéo từ trên xuống dưới"
"Nét chấm: Dấu chấm ngắn, kéo từ trái sang phải"
"Nét hất: Nét thẳng từ dưới lên trên, hất từ trái qua phải"
"Nét phẩy: Nét cong, kéo từ trên xuống dưới, từ phải sang trái"
"Nét ngang móc: Một nét ngang kết hợp với một nét móc ở cuối"
"Nét sổ móc: Một nét sổ thẳng kết hợp với một nét mọc ở cuối"
"Nét phẩy chấm"
"Nét sổ hất"
"Nét sổ cong móc"
"Nét sổ ngang móc"